THPT Nguyễn Huệ

Diễn đàn »

[Lớp 11] Chương 2 :CẢM ỨNG (lớp 11) [Lấy địa chỉ]

Xem: 5295|Trả lời: 0
dinhthihan Đăng lúc 16-5-2012 16:20:29 |Hiện toàn bài

CHƯƠNGII

CẢM ỨNG

Câu256: Cơ sở của sự uốncong trong hướng tiếp xúc là:

       a/ Do sự sinh trưởng không đều của haiphía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởngnhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

       b/ Do sự sinh trưởng đều của hai phía cơquan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanhhơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

       c/ Do sự sinh trưởng không đều của haiphía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanhhơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

       d/ Do sự sinh trưởng không đều của haiphía cơ quan, trong khi đó các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởngchậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.

Câu25 Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động?

       a/Hoa.                 b/ Thân.                     c/ Rễ.                  d/ Lá.

Câu258: Những ứng động nàodưới đây là ứng động không sinh trưởng?

       a/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khíkhổng đóng mở.

       b/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiệntượng thức ngủ của chồi cây bàng.

       c/ Sự đóng mở của lá cây trinh nữ, khíkhổng đóng mở.

       d/ Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khíkhổng đóng mở.

Câu259: Hai loại hướng độngchính là:

       a/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướng vềphía có ánh sáng) và hướng động âm (Sinh trưởng về trọng lực).

       b/ Hướng động dương (Sinh trưởng tránh xanguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích).

       c/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướngtới nguồn kích thích) và hướng động âm (Sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích).

       d/ Hướng động dương (Sinh trưởng hướngtới nước) và hướng động âm (Sinh trưởng hướng tới đất).

Câu260: Các kiểu hướng độngdương của rễ là:

       a/ Hướng đất, hướng nước, hướng sáng.

       b/ Hướng đất, ướng sáng, huớng hoá.

       c/ Hướng đất, hướng nước, huớng hoá.

       d/ Hướng sáng, hướng nước, hướng hoá.

Câu261: Cây non mọc thẳng,cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?

       a/ Chiếu sáng từ hai hướng.        b/ Chiếu sáng từ ba hướng.

       c/ Chiếu sáng từ một hướng.      d/ Chiếu sáng từ nhiều hướng.

Câu262: Ứng động nào khôngtheo chu kì đồng hồ sinh học?

       a/ Ứng động đóng mở khí kổng.   b/ Ứng động quấn vòng.

       c/ Ứng động nở hoa.                      d/ Ứng động thức ngủ củalá.

Câu263: Những ứng động nàosau đây là ứng động sinh trưởng?

       a/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khíklhổng đóng mở.

       b/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiệntượng thức ngủ của chồi cây bàng.

       c/ Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khíklhổng đóng mở.

       d/ Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khíklhổng đóng mở.

Câu264: Ứng động (Vận độngcảm ứng)là:

       a/ Hình thức phản ứng của cây trước nhiềutác nhân kích thích.

       b/ Hình thức phản ứng của cây trước tácnhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.

       c/ Hình thức phản ứng của cây trước tácnhân kích thích không định hướng.

       d/ Hình thức phản ứng của cây trước tácnhân kích thích không ổn định.

Câu265: Ứng động khác cơbản với hướng động ở đặc điểm nào?

       a/ Tác nhân kích thích không định hướng.

       b/ Có sự vận động vô hướng

       c/ Không liên quan đến sự phân chia tếbào.

       d/ Có nhiều tác nhân kích thích.

Câu266: Các kiểu hướng độngâm của rễ là:

       a/ Hướng đất, hướng sáng.                b/ Hướng nước, hướng hoá.

       c/ Hướng sáng, hướng hoá.               d/ Hướng sáng, hướng nước.

Câu267: Khi không có ánhsáng, cây non mọc như thế nào?

       a/ Mọc vống lên và có màu vàng úa.

       b/ Mọc bình thường và có màu xanh.

       c/ Mọc vống lên và có màu xanh.

       d/ Mọc bình thường và có màu vàng úa.

Câu268: Những ứng động nàodưới đây theo sức trương nước?

       a/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, hiệntượng thức ngủ của chồi cây bàng.

       b/ Sự đóng mở của lá cây trinh nữ khíklhổng đóng mở.

       c/ Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại, khíklhổng đóng mở.

       d/ Hoa mười giờ nở vào buổi sáng, khíklhổng đóng mở.

Câu269: Hướng động là:

       a/ Hình thức phản ứng của một bộ phận củacây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.

       b/ Hình thức phản ứng của cây trước tácnhân kích thích theo một hướng xác định.

       c/ Hình thức phản ứng của một bộ phận củacây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.

       d/ Hình thức phản ứng của cây truớc tácnhân kích thích theo nhiều hướng.

Câu270: Thân và rễ của câycó kiểu hướng động như thế nào?

       a/ Thân hướng sáng dương và hướng trọnglực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.

       b/ Thân hướng sáng dương và hướng trọnglực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

       c/ Thân hướng sáng âm và hướng trọng lựcdương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.

       d/ Thân hướng sáng dương và hướng trọnglực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.

Câu271: Các dây leo cuốnquanh cây gỗ là nhờ kiểu hướng động nào?

       a/ Hướng sáng.                         b/ Hướng đất   

       c/ Hướng nước.                                                 d/Hướng tiếp xúc.

Câu272: Phản xạ là gì?

       a/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thầnkinh trả lời lại các kích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

       b/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thầnkinh chỉ trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể.

       c/ Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thầnkinh trả lời lại các kích thích chỉ bên trong hoặc bên ngoài cơ thể.

       d/ Phản ứng của cơ thể trả lời lại cáckích thích chỉ bên ngoài cơ thể.

Câu273: Cảm ứng của độngvật là:

       a/ Phản ứng lại các kích thích của một sốtác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

       b/ Phản ứng lại các kích thích của môitrường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

       c/ Phản ứng lại các kích thích định hướngcủa môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

       d/ Phản ứng đới với kích thích vô hướngcủa môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.

Câu274: Cung phản xạ diễnra theo trật tự nào?

       a/ Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận phản hồi thông tin.

       b/ Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện phản ứng à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận phản hồi thông tin.

       c/ Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin à Bộ phận thực hiện phản ứng.

       d/ Bộ phận trả lời kích thích à Bộ phận tiếp nhận kích thích à Bộ phận thực hiện phản ứng.

Câu275: Hệ thần kinh củagiun dẹp có:

       a/ Hạch đầu, hạch thân.                     b/ Hạch đầu, hạch bụng.

       c/ Hạch đầu, hạch ngực.                    d/ Hạch ngực, hạch bụng.

Câu276: Ý nào không đúngđối với phản xạ?

       a/ Phản xạ chỉ có ở những sinh vật có hệthần kinh.

       b/ Phản xạ được thực hiện nhờ cung phảnxạ.

       c/ Phản xạ được coi là một dạng điển hìnhcủa cảm ứng.

       d/ Phản xạ là khái niệm rộng hơn cảm ứng.

Câu277: Ý nào không đúngvới cảm ứng của ruột khoang?

       a/ Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.        

       b/ Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kíchthích.

       c/ Tiêu phí nhiều năng lượng.        d/ Tiêu phí ít năng lượng.

Câu278: Cung phản xạ diếnra theo trật tự nào?

       a/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh à Cơ, tuyến.

       b/ Hệ thần kinh à Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến.

       c/ Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Cơ, tuyến à Hệ thần kinh.

       d/ Cơ, tuyến àThụ thể hoặc cơ quan thụ cảm à Hệ thần kinh.

Câu279: Phản xạ của độngvật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:

       a/ Duỗi thẳng cơ thể .              b/ Co toàn bộ cơ thể.

       c/ Di chuyển đi chỗ khác,       d/ Co ở phần cơ thể bị kích thích.

Câu280: Hệ thần kinh dạngchuỗi hạch được tạo thành do:

       a/ Các tế bào thần kinh tập trung thànhcác hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo chiềudài cơ thể.

       b/ Các tế bào thần kinh tập trung thànhcác hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưngvà bụng.

       c/ Các tế bào thần kinh tập trung thànhcác hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch nằm dọc theo lưng.

       d/ Các tế bào thần kinh tập trung thànhcác hạch thần kinh và được nối với nhau tạo thành chuỗi hạch được phân bố ở mộtsố phần cơ thể.

Câu281: Phản xạ ở động vậtcó hệ lưới thần kinh diễn ra theo trật tự nào?

       a/ Các tế bào cảm giác tiếp nhận kíchthích à Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thôngtin à Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng.

       b/ Các giác quan tiếp nhận kích thích à Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thôngtin à Các nội quan thực hiện phản ứng.

       c/ Các giác quan tiếp nhận kích thích à Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thôngtin à Các tế bào mô bì, cơ.

       d/ Chuổi hạch phân tích và tổng hợp thông tin à Các giác quan tiếp nhận kích thích à Các cơ và nội quan thực hiện phản ứng.

Câu282: Ý nào không đúngvới cảm ứng động vật đơn bào?

       a/ Co rút chất nguyên sinh.            b/ Chuyển động cả cơ thể.

       c/ Tiêu tốn năng lượng.                  d/ Thông qua phản xạ.

Câu283: Ý nào không đúngvới đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?

       a/ Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới.

       b/ Khả năng phối hợp giữa các tế bào thầnkinh tăng lên.

       c/ Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn nănglượng so với thần kinh dạng lưới.

       d/ Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiềunăng lượng so với thần kinh dạng lưới.

Câu284: Phản xạ ở động vậtcó hệ thần kinh lưới diễn ra theo trật tự nào?

       a/ Tế bào cảm giác à Mạng lưới thần kinh à Tế bào mô bì cơ.

       b/ Tế bào cảm giác à Tế bào mô bì cơ à Mạng lưới thần kinh.

       c/ Mạng lưới thần kinh à Tế bào cảm giác à Tế bào mô bì cơ.

       d/ Tế bào mô bì cơ à Mạng lưới thần kinh à Tế bào cảm giác.

Câu285: Thân mềm và chânkhớp có hạch thần kinh phát triển là:

       a/ Hạch ngực.                                                     b/ Hạch não.

       c/ Hạch bụng.                                                     d/ Hạch lưng.

Câu286: Hệ thần kinh củacôn trùng có:

       a/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch lưng.

       b/ Hạch đầu, hạch thân, hạch lưng.

       c/ Hạch đầu, hạch bụng, hạch lưng.

       d/ Hạch đầu, hạch ngực, hạch bụng.

Câu287: Côn trùng có hệthần kinh nào tiếp nhận kích thích từ các giác quan và điều khiển các hoạt độngphức tạp của cơ thể?

       a/ Hạch não.        b/ hạch lưng.       c/ Hạch bụng.     d/ Hạchngực.

Câu288: Hệ thần kinh dạnglưới được tạo thành do:

       a/ Các tế bào thần kinh rải rác dọc theokhoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bàothần kinh.

       b/ Các tế bào thần kinh phân bố đều trongcơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thầnkinh.

       c/ Các tế bào thần kinh rải rác trong cơthể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.

       d/ Các tế bào thần kinh phân bố tập trungở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạnglưới tế bào thần kinh.

Câu289: Tốc độ cảm ứng củađộng vật so với thực vật như thế nào?

       a/ Diễn ra ngang bằng.                 b/ Diễn ra chậm hơn một chút.

       c/ Diễn ra chậm hơn nhiều.                               d/ Diễn ra nhanhhơn.

Câu290: Phản xạ phức tạpthường là:

       a/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sựtham gia của một số ít tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

       b/ Phản xạ không điều kiện, có sự thamgia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

       c/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sựtham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tuỷ sống.

       d/ Phản xạ có điều kiện, trong đó có sựtham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não.

Câu291: Bộ phận của nãophát triển nhất là:

       a/ Não trung gian.                              b/ Bán cầu đại não.

       c/ Tiểu não và hành não.                    d/ Não giữa.

Câu292: Hệ thần kinh ốnggặp ở động vật nào?

       a/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú.                    

       b/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giunđốt.

       c/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thânmềm.

       d/ Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giuntròn.

Câu293: Ý nào không đúngvới đặc điểm của phản xạ co ngón tay?

       a/ Là phản xạ có tính di truyền.        b/ Là phản xạ bẩm sinh.   

                                                                   c/Là phản xạ không điều kiện.    d/ Là phảnxạ có điều kiện.

Câu294: Hệ thần kinh ốngđược tạo thành từ hai phần rõ rệt là:

       a/ Não và thần kinh ngoại biên.         b/ Não và tuỷ sống.           

       c/ Thần kinh trung ương và thần kinhngoại biên.

       d/ Tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.

Câu295: Bộ phận đóng vaitrò điều khiển các hoạt động của cơ thể là:

       a/ Não giữa.                                    b/ Tiểu não và hành não.

       c/ Bán cầu đại não.                         d/ Não trung gian.

Câu296: Não bộ trong hệthần kinh ống có những phần nào?

       a/ Bán cầu đại não, não trung gian, nãogiữa, tiểu não và trụ não.

       b/ Bán cầu đại não, não trung gian, củnão sinh tư, tiểu não và hành não.

       c/ Bán cầu đại não, não trung gian, nãogiữa, tiểu não và hành não.

       d/ Bán cầu đại não, não trung gian, cuốngnão, tiểu não và hành não.

Câu297: Phản xạ đơn giảnthường là:

       a/ Phản xạ không điều kiện, thực hiệntrên cung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường dotuỷ sống điều khiển.

       b/ Phản xạ không điều kiện, thực hiệntrên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do não bộđiều khiển.

       c/ Phản xạ không điều kiện, thực hiệntrên cung phản xạ được tạo bởi một số ít tế bào thần kinh và thường do tuỷ sốngđiều khiển.

       d/ Phản xạ có điều kiện, thực hiện trêncung phản xạ được tạo bởi một số lượng lớn tế bào thần kinh và thường do tuỷsống điều khiển.

Câu298: Ý nào không đúngvới phản xạ không điều kiện?

       a/ Thường do tuỷ sống điều khiển.                  

       b/ Di truyền được, đặc trưng cho loài.

       c/ Có số lượng không hạn chế.

       d/ Mang tính bẩm sinh và bền vững.

Câu299: Ý nào không đúngvới đặc điểm phản xạ có điều kiện?

       a/ Được hình thành trong quá trình sốngvà không bền vững.

       b/ Không di truyền được, mang tính cá thể.

       c/ Có số lượng hạn chế.              d/ Thường do vỏ não điều khiển.

Câu300: Căn cứ vào chứcnăng hệ thần kinh có thể phân thành:

       a/ Hệ thần kinh vận điều khiển vận độnghoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh si dưỡng điều khiển các hoạt động của cáccơ vân trong hệ vận động.

       b/ Hệ thần kinh vận điều khiển những hoạtđộng của các nội quan và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt độngkhông theo ý muốn.

       c/ Hệ thần kinh vận động điều khiển nhữnghoạt động không theo ý muốn và thần kinh kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạtđộng theo ý muốn.

       d/ Hệ thần kinh vận động điều khiển nhữnghoạt động theo ý muốn và hệ thần kinh sinh dưỡng điều khiển những hoạt độngkhông theo ý muốn.

Câu301: Cung phản xạ “congón tay của người” thực hiện theo trật tự nào?

       a/ Thụ quan đau ở da à Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ à Tuỷ sống à Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ à Các cơ ngón ray.

       b/ Thụ quan đau ở da à Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ à Tuỷ sống à Các cơ ngón ray.

       c/ Thụ quan đau ở da à Sợi cảm giác của dây thần kinh tuỷ à Tuỷ sống à Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ à Các cơ ngón ray.

       d/ Thụ quan đau ở da à Tuỷ sống à Sợi vận động của dây thần kinh tuỷ à Các cơ ngón ray.

Câu302: Điện thê nghỉ đượchình thành chủ yếu do các yếu tố nào?

       a/ Sự phân bố ion đồng đều, sự di chuyểncủa ion và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

       b/ Sự phân bố ion không đều, sự di chuyểncủa ion và tính thấm không chọn lọc của màng tế bào với ion.

       c/ Sự phân bố ion không đều, sự di chuyểncủa ion theo hướng đi ra và tính thấm có chọn lọc của màng tế bào với ion.

       d/ Sự phân bố ion không đều, sự di chuyểncủa ion sự di chuyển của ion theo hướng đi vào và tính thấm có chọn lọc củamàng tế bào với ion.

Câu303: Ý nào không đúngđối với sự tiến hoá của hệ thần kinh?

       a/ Tiến hoá theo hướng dạng lưới à Chuổi hạch à Dạng ống.

       b/ Tiến hoá theo hướng tiết kiệm nănglượng trong phản xạ.

       c/ Tiến hoá theo hướng phản ứng chính xácvà thích ứng trước kích thích của môi trường.

       d/ Tiến hoá theo hướng tăng lượng phản xạnên cần nhiều thời gian để phản ứng.

Câu304: Vì sao trạng tháiđiện thế nghỉ, ngoài màng mang điện thế dương?

       a/ Do Na+ mang điện tích dươngkhi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sátmàng.

       b/ Do K+ mang điện tích dươngkhi ra ngoài màng bị lực hút tĩnh điện ở phía mặt trong của màng nên nằm sátmàng.

       c/ Do K+ mang điện tích dươngkhi ra ngoài màng tạo cho ở phía mặt trong của màng mang điện tích âm.

       d/ Do K+ mang điện tích dươngkhi ra ngoài màng tạo ra nồng độ của nó cao hơn ở phía mặt trong của màng.

Câu305: Vì sao K+ cóthể khuếch tán từ trong ra ngoài màng tế bào?

       a/ Do cổng K+ mở và nồng độbên trong màng của K+ cao.

       b/ Do K+ có kích thước nhỏ.   c/ Do K+ mang điện tích dương.

       d/ Do K+ bị lực đẩy cùng dấucủa Na+.

Câu306: Điện thế nghỉ là:

       a/ Sự không chênh lệch điện thế giữa haibên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm vàngoài màng mang điện dương.

       b/ Sự chênh lệch điện thế giữa hai bênmàng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện dương vàngoài màng mang điện âm.

       c/ Sự chênh lệch điện thế giữa hai bênmàng tế bào khi tế bào không bị kích thích, phía trong màng mang điện âm vàngoài màng mang điện dương.

       d/ Sự chênh lệch điện thế giữa hai bênmàng tế bào khi tế bào bị kích thích, phía trong màng mang điện âm và ngoàimàng mang điện dương.

Câu307: Sự phân bố ion K+và ion Na+ ở điện thế nghỉ trong và ngoài màng tế bào như thế nào?

       a/ Ở trong tế bào, K+ có nồngđộ thấp hơn và Na+ có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

       b/ Ở trong tế bào, K+ và Na+có nồng độ cao hơn so với bên ngoài tế bào.

       c/ Ở trong tế bào, K+ có nồngđộ cao hơn và Na+ có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

       d/ Ở trong tế bào, K+ và Na+có nồng độ thấp hơn so với bên ngoài tế bào.

Câu308: Hoạt động của bơmNa+ - K+ để duy trì điện thế nghỉ như thế nào?

       a/ Vận chuyển K+ từ trong rangoài màng giúp duy trì nồng độ K+ giáp màng ngoài tế bào luôn caovà tiêu tốn năng lượng.

       b/ Vận chuyển K+ từ ngoài trảvào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bàoluôn cao và không tiêu tốn năng lượng.

       c/ Vận chuyển K+ từ ngoài trảvào trong màng giúp duy trì nồng độ K+ ở trong tế bào luôn tế bào luôn cao vàtiêu tốn năng lượng.

       d/ Vận chuyển Na+ từ trong rangoài màng giúp duy trì nồng độ Na+ giáp màng ngoài tế bào luôn thấpvà tiêu tốn năng lượng.

Câu309: Vì sao sự lantruyền xung thần kinh trên sợi có bao miêlin lại “nhảy cóc”?

       a/ Vì sự thay đổi tính thấm của mang chỉxảy ra tại các eo Ranvie.

       b/ Vì đảm bảo cho sự tiết kiệm nănglượng.

       c/ Vì giữa các eo Ranvie, sợi trục bị baobằng bao miêlin cách điện.

       d/ Vì tạo cho tốc độ truyền xung nhanh.

Câu310: Điện thế hoạt độnglà:

       a/ Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tếbào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực và tái phân cực.

       b/ Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tếbào từ phân cực sang mất phân cực, đảo cực.

       c/ Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tếbào từ phân cực sang đảo cực, mất phân cực và tái phân cực.

       d/ Sự biến đổi điện thế nghỉ ở màng tếbào từ phân cực sang đảo cực và tái phân cực.

Câu311: Thụ thể tiếp nhậnchất trung gian hoá học nàm ở bộ phận nào của xinap?

       a/ Màng trước xinap.                                         b/ Khexinap.

       c/ Chuỳ xinap.                                                    d/ Màng sauxinap.

Câu312: Vì sao trong điệnthế hoạt động xảy ra giai đoạn tái phân cực?

       a/ Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặtngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện âm.

       b/ Do K+ đi ra ồ ạt, làm mặtngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm.

       c/ Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặtngoài màng tế bào tích điện dương, còn mặt trong tích điện âm.

       d/ Do Na+ đi vào ồ ạt, làm mặtngoài màng tế bào tích điện âm, còn mặt trong tích điện dương.

Câu313: Điểm khác biệt củasự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục khôngcó bao miêlin là:

       a/ Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậmvà ít tiêu tốn năng lượng.

       b/ Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, chậmchạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.

       c/ Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanhvà ít tiêu tốn năng lượng.

       d/ Dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”, nhanhvà tiêu tốn nhiều năng lượng.

Câu314: Hoạt động của bơmion Na+ - K+ trong lan truyền xung thần kinh như thế nào?

       a/ Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

       b/ Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

       c/ Màng trước xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

       d/ Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

Câu315: Quá trình truyềntin qua xináp diễn ra theo trật tự nào?

       a/ Khe xinap à Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Màng sau xinap.

       b/ Màng trước xinap à Chuỳ xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

       c/ Màng sau xinap à Khe xinap à Chuỳ xinap à Màng trước xinap.

       d/ Chuỳ xinap à Màng trước xinap à Khe xinap à Màng sau xinap.

Câu316: Chất trung gian hoáhọc nằm ở bộ phận nào của xinap?

       a/ Màng trước xinap.                                         b/ Chuỳxinap.

       c/ Màng sau xinap.                                             d/ Khe xinap.

Câu317: Chất trung gian hoáhọc phổ biến nhất ở động vật có vú là:

       a/ Axêtincôlin và đôpamin.         b/ Axêtincôlin và Sêrôtônin.

       c/ Sêrôtônin và norađrênalin.     d/ Axêtincôlin và norađrênalin.

Câu318: Vì sao trong điệnthế hoạt động xảy ra giai đoạn mất phân cực?

       a/ Do K+ đi vào làm trung hoàđiện tích âm trong màng.

       b/ Do Na+ đi vào làm trung hoàđiện tích âm trong màng.

       c/ Do K+ đi ra làm trung hoàđiện tích trong và ngoài màng tế bào.

       d/ Do Na+ đi ra làm trung hoàđiện tích trong và ngoài màng tế bào.

Câu319: Xinap là:

       a/ Diện tiếp xúc giữa các tế bào ở cạnh nhau.

       b/ Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thầnkinh với tế bào tuyến.

       c/ Diện tiếp xúc chỉ giữa tế bào thầnkinh với tế bào cơ.

       d/ Diện tiếp xúc chỉ giữa các tế bào thầnkinh với nhau hay với các tế bào khác (tế bào cơ, tế bào tuyến…).

Câu320: Sự lan truyền xungthần kinh trên sợi trục không có bao miêlin diễn ra như thế nào?

       a/ Xung thần kinh lan truyền liên tục từvùng này sang vùng khác do mất phân cực đến tái phân cực rồi đảo cực.

       b/ Xung thần kinh lan truyền liên tục từvùng này sang vùng khác do cực rồi đảo cự đến mất phân cực rồi tái phân c.

       c/ Xung thần kinh lan truyền liên tục từvùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.

       d/ Xung thần kinh lan truyền không liêntục từ vùng này sang vùng khác do mất phân cực đến đảo cực rồi tái phân cực.


Đáp án: http://hankuti.tk/


  • AVATA
  • INFO
  • EXP
dinhthihan  Nam
Avatar bị cấm
No.3500  Prevented speak
PM Thêm bạn

Thăm Nhà
Chủ đề
69
Bài viết
292
Điểm
584
Zen
1713 £
Keng
309 $
Thank
3 Lần
Bạn
16
Status
2
Blog
10
Album
0
Chia sẻ
11
Đăng ký
5-3-2012
Zodiac
Dậu
Blood Type
A
Trang web
Khóa
09-12
Lớp
Khác
Sinh nhật
1993 Năm 3 Tháng 12 Ngày


  Hiện tại:   
  Edit user: 
Nhóm: Prevented speak
 
HUÂN CHƯƠNG

Bảo Bình Cự Giải Hổ Cáp
Đọc kỹ trước khi đăng bài
Các thành viên chú ý:
1. Đăng bài đúng chuyên mục, VD: Không đăng bài Toán qua Lý, Hóa qua Văn...
2. Viết hoa kí tự đầu tiêu của tiêu đề
3. Bài viết và tiêu đề phải dùng tiếng Việt có dấu (trừ chuyên mục tiếng Anh)
4. Không spam, ko tám chuyện ngoài lề, gây loãng topic và hao phí tài nguyên
5. Tìm kiếm trước khi đăng bài, ko đăng bài đã có trên 4r.
6. Ko đăng bài tràn lan, ko đăng bài về tình yêu, thất tình..., ko đăng bài về sex, chính trị, tôn giáo, các vấn đề nhạy cảm. Nghiêm cấm mọi hành vi post virus, trojan, spy, bot, cheat, hack...
7. Mọi vi phạm sẽ bị xóa bài cảnh cáo hoặc khóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Powered by Discuz! X2

© 2001-2011 Comsenz Inc. Designed by Nichi

Liên hệ|Lưu trữ|THPT Nguyễn Huệ

Lên trên
Vietnamese translation by DCV Team