THPT Nguyễn Huệ

Diễn đàn »

[Lớp 11] Chương chuyển hoá vật chất lớp 11 (phần 1) [Lấy địa chỉ]

Xem: 2324|Trả lời: 0
dinhthihan Đăng lúc 16-5-2012 16:04:28 |Hiện toàn bài

CHUYỂN HOÁVẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG

Câu 1: Điều nào sau đây là không đúng với dạngnước tự do?

       a/ Là dạng nước chứa trong các khoảnggian bào.

       b/ Là dạng nước chứa bị hút bởi các phântử tích điện.

       c/ Là dạng nước chứa trong các mạch dẫn.

       d/ Là dạng nước chứa trong các thành phầncủa tế bào.

Câu2: Nơi nước và các chất hoà tan đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là:

       a/ Tế bào lông hút                                              b/ Tế bào nội bì

       c/ Tế bào biểu bì                                                d/ Tế bào vỏ.

Câu3: Ý nào sau đây là không đúng với sự đóng mở của khí khổng?

       a/ Một số cây khi thiếu nước ở ngoài sángkhí khổng đóng lại.

       b/ Một số cây sống trong điều kiện thiếunước khí khổng đóng hoàn toàn vào ban ngày.

       c/ Ánh sáng là nguyên nhân duy nhất gâynên việc mở khí khổng.

Câu4:  Điều nào sau đây không đúng với vaitrò của dạng nước tự do?

       a/ Tham gia vào quá trình trao đổi chất.

       b/ Làm giảm độ nhớt của chất nguyên sinh.

       c/ Giúp cho quá trình trao đổi chất diễnra bình thường trong cơ thể.

       d/ Làm dung môi, làm giảm nhiệt độ khithoát hơi nước.

Câu5: Khi tế bào khí khổngtrương nước thì:

       a/ Vách (mép ) mỏng căng ra, vách (mép)dày co lại làm cho khí khổng mở ra.

       b/ Vách dày căng ra, làm cho vách mỏngcăn theo nên khi khổng mở ra.

       c/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏng colại nên khí khổng mở ra.

       d/ Vách mỏng căng ra làm cho vách dàycăng theo nên khí khổng mở ra.

Câu6: Để tổng hợp được mộtgam chất khô, các cây khác nhau cần khoảng bao nhiêu gam nước?

       a/ Từ 100 gam đến 400 gam.        b/ Từ 600 gam đến 1000 gam.

       c/ Từ 200 gam đến 600 gam.        d/ Từ 400 gam đến 800 gam.

Câu7: Cứ hấp thụ 1000 gamthì cây chỉ giữ lại trong cơ thể:

       a/ 60 gam nước.                                                 b/ 90 gam nước.

       c/ 10 gam nước.                                                 d/ 30 gam nước.

Câu8: Khi tế bào khí khổngmất nước thì:

       a/ Vách (mép) mỏng hết căng ra làm chovách dày duỗi thẳng nên khí khổng đóng lại.

       b/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏngcong theo nên khí khổng đóng lại.

       c/ Vách dày căng ra làm cho vách mỏng colại nên khí khổng đóng lại.

       d/ Vách mỏng căng ra làm cho vách dàyduỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

Câu9: Đặc điểm cấu tạo củatế bào lông hút ở rễ cây là:

       a/ Thành tế bào mỏng, có thấm cutin, chỉcó một không bào trung tâm lớn.

       b/ Thành tế bào dày, không thấm cutin,chỉ có một không bào trung tâm lớn.

       c/ Thành tế bào mỏng, không thấm cutin,chỉ có một không bào trung tâm nhỏ.

       d/ Thành tế bào mỏng, không thấm cutin,chỉ có một không bào trung tâm lớn.

Câu10: Nước liên kết có vaitrò:

       a/ Làm tăng quá trình trao đổi chất diễnra trong cơ thể.

       b/ Làm giảm nhiệt độ của cơ thể khi thoáthơi nước.

       c/ Làm tăng độ nhớt của chất nguyên  sinh.

       d/ Đảm bảo độ bền vững của hệ thống keotrong chất nguyên sinh của tế bào.

Câu11: Nước được vận chuyểnở thân chủ yếu:

       a/ Qua mạch rây theo chiều từ trên xuống.

       b/ Từ mạch gỗ sang mạch rây.

       c/ Từ mạch rây sang mạch gỗ.

       d/ Qua mạch gỗ.

Câu12: Sự mở chủ động củakhí khổng diễn ra khi nào?

       a/ Khi cây ở ngoài ánh sáng                       b/ Khi cây thiếu nước.

       c/ Khi lượng axit abxixic (ABA) tăng lên.         

       d/ Khi cây ở trong bóng râm.

Câu13: Lực đóng vai tròchính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

       a/ Lực đẩy của rể (do quá trình hấp thụnước).

       b/ Lực hút của lá do (quá trình thoát hơinước).

       c/ Lực liên kết giữa các phân tử nước.

       d/ Lực bám giữa các phân tử nước vớithành mạch dẫn.

Câu14: Đặc điểm cấu tạo nàocủa khí khổng thuận lợi cho quá trình đóng mở?

       a/ Mép (Vách)trong của tế bào dày, mépngoài mỏng.

       b/ Mép (Vách)trong và mép ngoài của tếbào đều rất dày.

       c/ Mép (Vách)trong và mép ngoài của tếbào đều rất mỏng.

       d/ Mép (Vách)trong của tế bào rất mỏng,mép ngoài dày.

Câu15: Sự đóng chủ động củakhí khổng diễn ra khi nào?

       a/ Khi cây ở ngoài sáng.                 b/ Khi cây ở trong tối.

       c/ Khi lượng axit abxixic (ABA) giảm đi.      

       d/ Khi cây ở ngoài sáng và thiếu nước.

Câu16: Axit abxixic (ABA) tăng lên là nguyênnhân gây ra:

       a/ Việc đóng khí khổng khi cây ở ngoàisáng.

       b/ Việc mở khí khổng khi cây ở ngoàisáng.

       c/ Việc đóng khí khổng khi cây ở trongtối.

       d/ Việc mở khí khổng khi cây ở trong tối.

Câu17: Con đường thoát hơinước qua bề mặt lá (qua cutin) có đặc điểm là:

       a/ Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việcđóng, mở khí khổng.

       b/ Vận tốc lớn, không được điều chỉnhbằng việc đóng, mở khí khổng.

       c/ Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

       d/ Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việcđóng, mở khí khổng.

Câu18: Con đường thoát hơinước qua khí khổng có đặc điểm là:

       a/ Vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việcđóng, mở khí khổng.

       b/ Vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việcđóng, mở khí khổng.

       c/ Vận tốc lớn, không được điều chỉnhbằng việc đóng, mở khí khổng.

       d/ Vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh.

Câu19: Vai trò của phôtphođối với thực vật là:

       a/ Thành phần của thành tế bào và màng tếbào, hoạt hoá enzim.

       b/ Thành phần của prôtêin, a xít nuclêic.

       c/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và Ion trongtế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

       d/ Thành phần của axit nuclêôtic, ATP,phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

Câu20: Phần lớn các chấtkhoáng được hấp thụ vào cây theo cách chủ động diễn ra theo phương thức nào?

       a/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đếnnơi có nồng độ thấp ở rể cần ít năng lượng.

       b/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ cao đếnnơi có nồng độ thấp ở rể.

       c/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đếnnơi có nồng độ cao ở rể không cần tiêu hao năng lượng.

       d/ Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp đếnnơi có nồng độ cao ở rể cần tiêu hao năng lượng.

Câu21: Nhiệt độ có ảnhhưởng:

       a/ Chỉ đến sự vận chuyển nước ở thân.

       b/ Chỉ đến quá trình hấp thụ nước ở rể.

       c/ Chỉ đến quá trình thoát hơi nước ở lá.

       d/ Đến cả hai quá trình hấp thụ nước ở rểvà thoát hơi nước ở lá.

Câu22: Nguyên nhân làm chokhí khổng mở là:

       a/ Các tế bào khí khổng giảm áp suất thẩmthấu.

       b/ Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng.

       c/ Lục lạp trong tế bào khí khổng tiếnhành quan hợp.

       d/ Hoạt động của bơm Ion ở tế bào khíkhổng làm giảm hàm lượng Ion.

Câu23: Các nguyên tố đạilượng (Đa) gồm:

       a/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Fe.    b/ C, H, O, N, P, K, S, Ca,Mg.

       c/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Mn.   d/ C, H, O, N, P, K, S, Ca, Cu.

Câu24: Độ ẩm không khí liênquan đến quá trình thoát hơi nước ở lá như thế nào?

       a/ Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơinước không diễn ra.

       b/ Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoáthơi nước càng yếu.

       c/ Độ ẩm không khí càng thấp, sự thoáthơi nước càng mạnh.

       d/ Độ ẩm không khí càng cao, sự thoát hơinước càng mạnh.

Câu25: Độ ẩm đất liên quanchặt chẽ đến quá trình hấp thụ nước của rễ như thế nào?

       a/ Độ ẩm đất khí càng thấp, sự hấpthụ  nước càng lớn.

       b/ Độ đất càng thấp, sự hấp thụ nước bịngừng.

       c/ Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nướccàng lớn.

       d/ Độ ẩm đất càng cao, sự hấp thụ nướccàng ít.

Câu26: Lông hút có vai tròchủ yếu là:

       a/ Lách vào kẽ đất hút nước và muốikhoáng cho cây.

       b/ Bám vào kẽ đất làm cho cây đứng vữngchắc.

       c/ Lách cào kẽ đất hở giúp cho rễ lấyđược ôxy để hô hấp.

       d/ Tế bào kéo dài thành lông, lách vàonhiều kẽ đất làm cho bộ rễ lan rộng.

Câu27: Nguyên nhân trướctiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn caolà:

       a/ Các phân tử muối ngay sát bề mặt đấtgây khó khăn cho các cây con xuyên qua mặt đất.

       b/ Các ion khoáng là độc hại đối với cây.

       c/ Thế năng nước của đất là quá thấp.

       d/ Hàm lượng oxy trong đất là quá thấp.

Câu28: Trong các bộ phậncủa rễ, bộ phận nào quan trọng nhất?

       a/ Miền lông hút hút nước và muối khángcho cây.

       b/ Miền sinh trưởng làm cho rễ dài ra.

       c/ Chóp rễ che chở cho rễ.

       d/ Miền bần che chở cho các phần bêntrong của rễ.

Câu29: Nguyên nhân làm chokhí khổng đóng là:

       a/ Hàm lượng ABA trong tế bào khí khổng tăng.

       b/ Lục lạp trong tế bào khí khổng tiếnhành quang hợp.

       c/ Các tế bào khí khổng tăng áp suất thẩmthấu.

       d/ Hoạt động của

Câu30: Nhân tố ảnh hưởng các bơm ion ở tế bào khí khổng làm tăng hàm lượng cácion.chủ yếu đến quá trình thoát hơi nước ở lá với vai trò là tác nhân gây mởkhí khổng là:

       a/ Độ ẩm đất và không khí.                         b/ Nhiệt độ.

       c/ Anh sáng.                                                 d/ Dinh dưỡngkhoáng.

Câu31: Tác dụng chính củakỹ thuật nhỗ cây con đem cấy là gì?

       a/ Bố trí thời gian thích hợp để cấy.                 

       b/ Tận dụng được đất gieo khi ruộng cấychưa chuẩn bị kịp.

       c/ Không phải tỉa bỏ bớt cây con sẽ tiếtkiệm được giống.

       d/ Làm đứt chóp rễ và miền sinh trưởngkích thích sự ra rễ con để hút được nhiều nước va muối khoáng cho cây.

Câu32: Vai trò của Nitơ đốivới thực vật là:

       a/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP,phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

       b/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trongtế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

       c/ Thành phần của thành tế bào, màng tếbào, hoạt hoá enzim.

       d/ Thành phần của prôtêin và axítnuclêic.

Câu33: Kết quả nào sau đâykhông đúng khi đưa cây ra ngoài sáng, lục lạp trong tế bào khí khổng tiến hànhquang hợp?

       a/ Làm tăng hàm lượng đường.   

       b/ Làm thay đổi nồng độ CO2 và pH.

       c/ Làm cho hai tế bào khí khổng hút nước,trương nước và khí khổng mở.

       d/ Làm giảm áp suất thẩm thấu trong tếbào.

Câu34: Khi cây bị hạn, hàmlượng ABA trongtế bào khí khổng tăng có tác dụng:

       a/ Tạo cho các ion đi vào khí khổng.               

       b/ Kích thích cac bơm ion hoạt động.

       c/ Làm tăng sức trương nước trong tế bàokhí khổng.

       d/ Làm cho các tế bào khí khổng tăng ápsuất. Thẩm thấu.

Câu35: Ý nào dưới đây khôngđúng với sự hấp thu thụ động các ion khoáng ở rễ?

       a/ Các ion khoáng hoà tan trong nước vàvào rễ theo dòng nước.

       b/ Các ion khoáng hút bám trên bề mặt củakeo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp xúc giữa rễ và dungdịch đất (hút bám trao đổi).

       c/ Các ion khoáng thẩm thấu theo sự chênhlệch nồng độ từ cao dến thấp.

       d/ Các ion khoáng khuếch tán theo sựchênh lệch nồng độ từ cao dến thấp.

Câu36: Biện pháp nào quantrọng giúp cho bộ rễ cây phát triển?

       a/ Phơi ải đất, cày sâu, bừa kĩ.                          

       b/ Tưới nước đầy đủ và bón phân hữu cơcho đất.

       c/ Vun gốc và xới xáo cho cây.  d/ Tất cả các biện pháp trên.

Câu37: Vì sao sau kho bónphân, cây sẽ khó hấp thụ nước?

       a/ Vì áp suất thẩm thấu của đất giảm.               

       b/ Vì áp suất thẩm thấu của rễ tăng.

       c/ Vì áp suất thẩm thấu của đất tăng.               

       d/ Vì áp suất thẩm thấu của rễ giảm.

Câu38: Sự thoát hơi nướcqua lá có ý nghĩa gì đối với cây?

       a/ Làm cho không khí ẩm và dịu mát nhấtllà trong những ngày nắng nóng.

       b/ Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháydưới ánh mặt trời.

       c/ Tạo ra sức hút để vận chuyển nước vàmuối khoáng từ rễ lên lá.

       d/ Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháydưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và muối khoáng từ rễ lênlá.

Câu39: Ý nghĩa nào dưới đâykhông phải là nguồn chính cung cấp dạng nitơnitrat và nitơ amôn?

       a/ Sự phóng điên trong cơn giông đã ôxyhoá N2 thành nitơ dạng nitrat.

       b/ Quá trình cố định nitơ bởi các nhóm vikhuẩn tự do và cộng sinh, cùng vớ quá trình phân giải các nguồn nitơ hữu cơtrong đất được thực hiện bởi các vi khuẩn đất.

       c/ Nguồn nitơ do con người trả lại chođất sau mỗi vụ thu hoạch bằng phân bón.

       d/ Nguồn nitơ trong nham thạch do núi lửaphun.

Câu40: Sự biểu hiện triệuchứng thiếu phôtpho của cây là:

       a/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và cónhiều chấm đỏ trên mặt lá.

       b/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thânkhông bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

       c/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bịtiêu giảm.

       d/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màuvàng.

Câu41: Sự biểu hiện triệuchứng thiếu Kali của cây là:

       a/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thânkhông bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

       b/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bịtiêu giảm.

       c/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màuvàng.

       d/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và cónhiều chấm đỏ trên mặt lá.

Câu42: Sự biểu hiện triệu chứngthiếu sắt của cây là:

       a/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá cómàu vàng.

       b/ Lá nhỏ có màu vàng.   

       c/ Lá non có màu lục đậm không bìnhthường.

       d/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.

Câu43: Sự biểu hiện triệuchứng thiếu đồng của cây là:

       a/ Lá non có màu lục đậm không bìnhthường.

       b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.

       c/ Lá nhỏ có màu vàng.                                      

       d/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá cómàu vàng.

Câu44: Vai trò của kali đốivới thực vật là:

       a/ Thành phần của prôtêin và axítnuclêic.

       b/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trongtế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

       c/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP,phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

       d/ Thành phần của thành tế bào, màng tếbào, hoạt hoá enzim.

Câu45: Sự biểu hiện triệuchứng thiếu clo của cây là:

       a/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá cómàu vàng.

       b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.

       c/ Lá nhỏ có màu vàng.

       d/ Lá non có màu lục đậm không bìnhthường.

Câu46: Thông thường độ pHtrong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các chất?

       a/ 7 – 7,5             b/ 6 – 6,5                  c/ 5 – 5,5            d/4 – 4,5.

Câu47: Sự biểu hiện triệuchứng thiếu canxi của cây là:

       a/ Lá non có màu lục đậm khôngbìnhthường.

       b/ Lá nhỏ, mềm, mầm đỉnh bị chết.

       c/ Gân lá có màu vàng và sau đó cả lá cómàu vàng.

       d/ Lá nhỏ có màu vàng.

Câu48: Vai trò chủ yếu củaMg đối với thực vật là:

       a/ Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trongtế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng.

       b/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP,phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

       c/ Thành phần của thành tế bào, màng tếbào, hoạt hoá enzim.

       d/ Thành phần của diệp lục, hoạt hoáenzim.

Câu49: Sự biểu hiện củatriệu chứng thiếu lưu huỳnh của cây là:

       a/ Lá nhỏ có màu lục đậm, màu của thânkhông bình thường, sinh trưởng rễ bị tiêu giảm.

       b/ Lá mới có màu vàng, sinh trưởng rễ bịtiêu giảm.

       c/ Lá màu vàng nhạt, mép lá màu đỏ và cónhiều chấm đỏ trên mặt lá.

       d/ Sinh trưởng bị còi cọc, lá có màuvàng.

Câu50: Vai trò của clo đốivới thực vật:

       a/ Thành phần của thành tế bào, màng tếbào, hoạt hoá enzim.

       b/ Thành phần của axit nuclêôtit, ATP,phôtpholipit, côenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.

       c/ Duy trì cân băng ion, tham gia trongquang hợp (quang phân li nước).

       d/ Thành phần của diệp lục, hoạt hoáenzim.




Đáp án:http://hankuti.tk/


  • AVATA
  • INFO
  • EXP
dinhthihan  Nam
Avatar bị cấm
No.3500  Prevented speak
PM Thêm bạn

Thăm Nhà
Chủ đề
69
Bài viết
292
Điểm
584
Zen
1713 £
Keng
309 $
Thank
3 Lần
Bạn
16
Status
2
Blog
10
Album
0
Chia sẻ
11
Đăng ký
5-3-2012
Zodiac
Dậu
Blood Type
A
Trang web
Khóa
09-12
Lớp
Khác
Sinh nhật
1993 Năm 3 Tháng 12 Ngày


  Hiện tại:   
  Edit user: 
Nhóm: Prevented speak
 
HUÂN CHƯƠNG

Bảo Bình Cự Giải Hổ Cáp
Đọc kỹ trước khi đăng bài
Các thành viên chú ý:
1. Đăng bài đúng chuyên mục, VD: Không đăng bài Toán qua Lý, Hóa qua Văn...
2. Viết hoa kí tự đầu tiêu của tiêu đề
3. Bài viết và tiêu đề phải dùng tiếng Việt có dấu (trừ chuyên mục tiếng Anh)
4. Không spam, ko tám chuyện ngoài lề, gây loãng topic và hao phí tài nguyên
5. Tìm kiếm trước khi đăng bài, ko đăng bài đã có trên 4r.
6. Ko đăng bài tràn lan, ko đăng bài về tình yêu, thất tình..., ko đăng bài về sex, chính trị, tôn giáo, các vấn đề nhạy cảm. Nghiêm cấm mọi hành vi post virus, trojan, spy, bot, cheat, hack...
7. Mọi vi phạm sẽ bị xóa bài cảnh cáo hoặc khóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Powered by Discuz! X2

© 2001-2011 Comsenz Inc. Designed by Nichi

Liên hệ|Lưu trữ|THPT Nguyễn Huệ

Lên trên
Vietnamese translation by DCV Team