THPT Nguyễn Huệ

Diễn đàn »

[Lớp 11] Chương III SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN [Lấy địa chỉ]

Xem: 8147|Trả lời: 0
dinhthihan Đăng lúc 16-5-2012 16:24:48 |Hiện toàn bài

ChươngIII

SINHTRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN.

SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở THỰC VẬT.


Câu362: Đặc điểm nào khôngcó ở sinh trưởng sơ cấp?

       a/ Làm tăng kích thước chiều dài của cây.

       b/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần.

       c/ Diễn ra cả ở cây một lá mầm và cây hai lá mầm.

       d/ Diễn ra hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

Câu363: Lấy tuỷ làm tâm, sựphân bố của mạch rây và gỗ trong sinh trưởng sơ cấp như thế nào?

       a/ Gỗ nằm phía ngoài còn mạch rây nằm phía trong tầng sinh mạch.

       b/ Gỗ và mạch rây nằm phía trong tần gsinh mạch.

       c/ Gỗ nằm phía trong còn mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

       d/ Gỗ và mạch rây nằm phía ngoài tầng sinh mạch.

Câu364: Mô phân sinh bên vàphân sinh lóng có ở vị trí nào của cây?

       a/ Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóngcó ở thân cây một lá mầm.

       b/ Mô phân sinh bên có ở thân cây một lámầm, còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm.

       c/ Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm, còn mô phân sinh lóng có ởthân cây một lá mầm.

       d/ Mô phân sinh bên và mô phân sinh lóngcó ở thân cây hai lá mầm.

Câu365: Lấy tuỷ làm tâm, sựphân bố của gỗ sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

       a/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinhmạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

       b/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinhmạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.

       c/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinhmạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía ngoài còn gỗ sơ cấp nằm phía trong.

       d/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinhmạch, trong đó gỗ thứ cấp nằm phía trong còn gỗ sơ cấp nằm phía ngoài.

Câu366: Mô phân sinh đỉnhkhông có ở vị trí nào của cây?

       a/ Ở đỉnh rễ. b/ Ở thân.   c/Ở chồi nách.      d/ Ở chồi đỉnh.

Câu367: Lấy tuỷ làm tâm, sựphân bố của mạch rây sơ cấp và thứ cấp trong sinh trưởng thứ cấp như thế nào?

       a/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinhmạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía ngoài còn mạch sơ cấp nằm phía trong.

       b/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinhmạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía trong còn mạch sơ cấp nằm phía ngoài.

       c/ Cả hai đều nằm phía ngoài tầng sinhmạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía ngoài còn mạch sơ cấp nằm phía trong.

       d/ Cả hai đều nằm phía trong tầng sinhmạch, trong đó mạch thứ cấp nằm phía trong còn mạch sơ cấp nằm phía ngoài.

Câu368: Giải phẩu mặt cắt ngangthân sinh trưởng sơ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là:

       a/ Vỏ à Biểu bì à Mạch rây sơ cấp à Tầng sinh mạch à Gỗ sơ cấp à Tuỷ.

       b/ Biểu bì à Vỏ à Mạch râysơ cấp à Tầng sinh mạch à Gỗ sơ cấp à Tuỷ.

       c/ Biểu bì à Vỏ à Gỗ sơcấp à Tầng sinh mạch à Mạch rây sơ cấp à Tuỷ.

       d/ Biểu bì à Vỏ à Tầngsinh mạch à Mạch rây sơ cấp à Gỗ sơ cấp à Tuỷ.

Câu369: Sinh trưởng sơ cấpcủa cây là:

       a/ Sự sinh trưởng của thân và rễ theochiều dài do hoạt động của mô phân sinh đỉnh.

       b/ Sự tăng trưởng chiều dài của cây dohoạt động phân hoá của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ ở cây một lá mầm vàcây hai lá mầm.

       c/ Sự tăng trưởng chiều dài của cây dohoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây câyhai lá mầm.

       d/ Sự tăng trưởng chiều dài của cây dohoạt động nguyên phân của mô phân sinh đỉnh thân và đỉnh rễ chỉ có ở cây câymột lá mầm.

Câu370: Đặc điểm nào khôngcó ở sinh trưởng thứ cấp?

       a/ Làm tăng kích thước chiều ngang củacây.

       b/ Diễn ra chủ yếu ở cây một lá mầm vàhạn chế ở cây hai lá mầm.

       c/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.

       d/ Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần(vỏ).

Câu371: Sinh trưởng thứ cấplà:

       a/ Sự tăng trưởng bề ngang của cây do môphân sinh bên của cây thân thảo hoạt động tạo ra.

       b/ Sự tăng trưởng bề ngang của cây do môphân sinh bên của cây thân gỗ hoạt động tạo ra.

       c/ Sự tăng trưởng bề ngang của cây một lámầm do mô phân sinh bên của cây hoạt động tạo ra.

       d/ Sự tăng trưởng bề ngang của cây do môphân sinh lóng của cây hoạt động tạo ra.

Câu372: Người ta sư dụngAuxin tự nhiên (AIA) và Auxin nhân tạo (ANA, AIB) để:

       a/ Kích thích ra rễ ở cành giâm, cànhchiết, hạn chế tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thựcvật, diệt cỏ.

       b/ Kích thích ra rễ ở cành giâm, cànhchiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật,diệt cỏ.

       c/ Hạn chế ra rễ ở cành giâm, cành chiết,tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả không hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệt cỏ.

       d/ Kích thích ra rễ ở cành giâm, cànhchiết, tăng tỷ lệ thụ quả, tạo quả có hạt, nuôi cấy mô và tế bào thực vật, diệtcỏ.

Câu373: Gibêrelin có vaitrò:

       a/ Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dàicủa tế bào và chiều dài thân.

       b/ Làm giảm số lần nguyên phân, chiều dàicủa tế bào và chiều dài thân.

       c/ Làm tăng số lần nguyên phân, giảmchiều dài của tế bào và tăng chiều dài thân.

       d/ Làm tăng số lần nguyên phân, chiều dàicủa tế bào và giảm chiều dài thân.

Câu374: Xitôkilin chủ yếusinh ra ở:

       a/ Đỉnh của thân và cành.                                   b/ Lá, rễ

       c/ Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.           d/ Thân, cành

Câu375: Auxin chủ yếu sinhra ở:

       a/ Đỉnh của thân và cành.                               b/ Phôi hạt, chóprễ.

       c/ Tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả.        d/ Thân, lá.

Câu376: Êtylen có vai trò:

       a/ Thúc quả chóng chín, ức chế rụng lá vàrụng quả.

       b/ Thúc quả chóng chín,  rụng quả, kìm hãm rụng lá.

       c/ Thúc quả chóng chín, rụng lá kìm hãmrụng quả.

       d/ Thúc quả chóng chín, rụng lá, rụngquả.

Câu377: Người ta sử dụngGibêrelin để:

       a/ Làm giảm độ nảy mầm của hạt, chồi, củ,kích thích sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

       b/ Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,sinh trưởng chiều cao của cây và phát triển bộ rễ, tạo quả không hạt.

       c/ Kích thích nảy mầm của hạt, chồi, củ,sinh trưởng chiều cao của cây, tạo quả không hạt.

       d/ / Kích thích nảy mầm của hạt, chồi,củ, sinh trưởng chiều cao của cây, phát triển bộ lá, tạo quả không hạt.

Câu378: Gibêrelin chủ yếusinh ra ở:

       a/ Tế bào đang phân chia ở, hạt, quả.   b/ thân,cành.

       c/ Lá, rễ.                                                d/ Đỉnh của thân vàcành.

Câu379: Axit abxixic(ABA)có vai trò chủ yếu là:

       a/ Kìm hãm sự sinh trưởng của cây, lóng,trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

       b/ Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng,làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

       c/ Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng,gây trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng đóng.

       d/ Kìm hãm sự sinh trưởng của cành, lóng,làm mất trạng thái ngủ của chồi, của hạt, làm khí khổng mở.

Câu380: Hoocmôn thực vậtLà:

       a/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vậttiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động của cây.

       b/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vậttiết ra chỉ có tác dụng ức chế hoạt động của cây.

       c/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vậttiết ra có tác dụng kháng bệnh cho cây.

       d/ Những chất hữu cơ do cơ thể thực vậttiết ra chỉ có tác dụng kích thích sinh trưởng của cây.

Câu381: Xitôkilin có vaitrò:

       a/ Kích thích nguyên phân ở mô phân sinhvà phát triển chồi bên, làm tăng sự hoá già của tế bào.

       b/ Kích thích nguyên phân ở mô phân sinhvà phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

       c/ Kích thích nguyên phân ở mô phân sinhvà làm chậm sự phát triển của chồi bên và sự hoá già của tế bào.

       d/ Kích thích nguyên phân ở mô phân sinhvà làm chậm sự phát triển chồi bên, làm chậm sự hoá già của tế bào.

Câu382: Tương quan giữaGA/AAB điều tiết sinh lý của hạt như thế nào?

       a/ Trong hạt khô, GA và AAB đạt trị sốngang nhau.

       b/ Trong hạt nảy mầm, AAB đạt trị lớn hơnGA.

       c/ Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại,AAB rất thấp. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, giảm xuống rất mạnh; còn AAB đạttrị số cực đại.

       d/ Trong hạt khô, GA rất thấp, AAB đạttrị số cực đại. Trong hạt nảy mầm GA tăng nhanh, đạt trị số cực đại còn AABgiảm xuống rất mạnh.

Câu383: Không dùng Auxinnhân tạo đối với nông phẩm trực tiếp làm thức ăn là vì:

       a/ Làm giảm năng suất của cây sử dụng lá.

       b/ Không có enzim phân giải nên tích luỹtrong nông phẩm sẽ gây độc hại đơi với người và gia súc.

       c/ Làm giảm năng suất của cây sử dụng củ.

       d/ Làm giảm năng suất của cây sử dụngthân.

Câu384: Những hoocmôn mônthực vật thuộc nhóm kìm hãm sự sinh trưởng là:

       a/ Auxin, xitôkinin.                        b/ Auxin, gibêrelin.

       c/ Gibêrelin, êtylen.                       d/ Etylen, Axit absixic.

Câu385: Auxin có vai trò:

       a/ Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi,ra hoa.

       b/ Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi,ra lá.

       c/ Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi,ra rễ phụ.

       d/ Kích thích nảy mầm của hạt, của chồi,ra quả.

Câu386: Đặc điểm nào khôngcó ở hoocmôn thực vật?

       a/ Tính chuyển hoá cao hơn nhiều so vớihoocmôn ở động vật bậc cao.

       b/ Với nồng độ rất thấp gây ra những biếnđổi mạnh trong cơ thể.

       c/ Được vận chuyển theo mạch gỗ và mạchrây.

       d/ Được tạo ra một nơi nhưng gây ra phảnứng ở nơi khác.

Câu387: Axit abxixic (AAB)chỉ có ở:

       a/ Cơ quan sinh sản.                              b/ Cơ quan cònnon.

       c/ Cơ quan sinh dưỡng.                        d/ Cơ quan đang hoá già.

Câu388: Những hoocmôn thựcvật thuộc nhóm kích thích sinh trưởng là:

       a/ Auxin, Gibêrelin, xitôkinin.      b/ Auxin, Etylen, Axit absixic.

       c/ Auxin, Gibêrelin, Axit absixic. d/ Auxin, Gibêrelin, êtylen.

Câu389: Êtylen được sinh raở:

       a/ Hầu hết các phần khác nhau của cây,đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả còn xanh.

       b/ Hầu hết các phần khác nhau của cây,đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già, quả đang chín.

       c/ Hoa, lá, quả,  đặc biệt trong thời gian rụng lá, hoa già,quả đang chín.

       d/ Hầu hết các phần khác nhau của cây,đặc biệt trong thời gian ra lá, hoa già, quả đang chín.

Câu390: Cây ngày ngắn làcây:

       a/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sángít hơn 8 giờ.

       b/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sángít hơn 10 giờ.

       c/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sángít hơn 12 giờ.

       d/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sángít hơn 14 giờ.

Câu391: Các cây ngày ngắnlà:

       a/ Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu,mía.

       b/ Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

       c/ Thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướngdương.

       d/ Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củcải đường.

Câu392: Phitôcrôm Pđxcó tác dụng:

       a/ Làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ứcchế hoa nở.

       b/ Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổngmở.

       c/ Làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổngđóng.

       d/ Làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở  và khí khổng mở.

Câu393: Cây dài ngày là:

       a/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sánghơn 8 giờ.

       b/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sánghơn 10 giờ.

       c/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sánghơn 12 giờ.

       d/ Cây ra hoa trong điều kiện chiếu sánghơn 14 giờ.

Câu394: Các cây trung tínhlà cây;

       a/ Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớngdương.

       b/ Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củcải đường.

       c/ Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

       d/ Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu,mía.

Câu395: Quang chu kì là:

       a/ Tương quan độ dài ban ngày và ban đêm.

       b/ Thời gian chiếu sáng xen kẽ với bóngtối bằng nhau trong ngày.

       c/ Thời gian chiếu sáng trong một ngày.

       d/ Tương quan độ dài ban ngày và ban đêmtrong một mùa.

Câu396: Cây cà chua đếntuổi lá thứ mấy thì ra hoa?

       a/ Lá thứ 14.                                                       b/ Lá thứ 15.     

       c/ Lá thứ 12.                                                       d/ Lá thứ 13.

Câu397: Florigen kích thíchsự ra hoa của cây được sinh ra ở:

       a/ Chồi nách.          b/ Lá.            c/Đỉnh thân.             d/ Rễ.

Câu398: Phitôcrôm là:

       a/ Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảmnhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảy mầm.

       b/ Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảmnhận ánh sáng, có bản chất là phi prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng để nảymầm.

       c/ Sắc tố cảm nhận quang chu kì và cảmnhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các lá cần ánh sáng để quang hợp.

       d/ Sắc tố cảm nhận quang chu kì nhưngkhông cảm nhận ánh sáng, có bản chất là prôtêin và chứa các hạt cần ánh sáng đểnảy mầm.

Câu399: Phát triển ở thựcvật là:

       a/ Toàn bộ những biến đổi diễn ra trongchu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinhtrưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

       b/ Toàn bộ những biến đổi diễn ra trongchu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình không liên quan với nhau: sinhtrưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

       c/ Toàn bộ những biến đổi diễn ra trongchu kì sống của cá thể biểu hiện ở ba quá trình liên quan với nhau là sinhtrưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

       d/ Toàn bộ những biến đổi diễn ra trongchu kì sống của cá thể biểu hiện qua hai quá trình liên quan với nhau: sinhtrưởng, sự phân hoá và phát sinh hình thái tạo nên các cơ quan của cơ thể.

Câu400: Mối liên hệ giữaPhitôcrôm Pđ và Pđx như thế nào?

       a/ Hai dạng chuyển hoá lẫn nhau dưới sựtác động của ánh sáng.

       b/ Hai dạng không chuyển hoá lẫn nhaudưới sự tác động của ánh sáng.

       c/ Chỉ dạng Pđ chuyển hoá sangdạng Pđx dưới sự tác động của ánh sáng.

       d/ Chỉ dạng Pđx chuyển hoásang dạng Pđ dưới sự tác động của ánh sáng.

Câu401: Phitôcrôm có nhữngdạng nào?

       a/ Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)cóbước sóng 660mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng730mm.

       b/ Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)cóbước sóng 730mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 660mm.

       c/ Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)có bướcsóng 630mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng 760mm.

       d/ Dạng hấp thụ ánh sáng đỏ (Pđ)cóbước sóng 560mm và dạng hấp thụ ánh sáng đỏ xa (Pđx)có bước sóng630mm.

Câu402: Tuổi của cây mộtnăm được tính theo:

       a/ Số lóng.        b/ Số lá.        c/ Số chồi nách.       d/Số cành.

Câu403: Cây trung tính là:

       a/ Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa mưa và ởngày ngắn vào mùa khô.

       b/ Cây ra hoa ở cả ngày dài và ngày ngắn.

       c/ Cây ra hoa ở ngày dài vào mùa lạnh vàở ngày ngắn vào mùa nóng.

       d/ Cây ra hoa ở ngày ngắn vào mùa lạnh vàở ngày dài vào mùa nóng.

Câu404: Các cây ngày dài làcác cây:

       a/ Cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

       b/ Thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu,mía.

       c/ Hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củcải đường.

       d/ Thanh long, cà tím, cà phê ngô, huớngdương.



Đáp án:http://hankuti.tk/


  • AVATA
  • INFO
  • EXP
dinhthihan  Nam
Avatar bị cấm
No.3500  Prevented speak
PM Thêm bạn

Thăm Nhà
Chủ đề
69
Bài viết
292
Điểm
584
Zen
1713 £
Keng
309 $
Thank
3 Lần
Bạn
16
Status
2
Blog
10
Album
0
Chia sẻ
11
Đăng ký
5-3-2012
Zodiac
Dậu
Blood Type
A
Trang web
Khóa
09-12
Lớp
Khác
Sinh nhật
1993 Năm 3 Tháng 12 Ngày


  Hiện tại:   
  Edit user: 
Nhóm: Prevented speak
 
HUÂN CHƯƠNG

Bảo Bình Cự Giải Hổ Cáp
Đọc kỹ trước khi đăng bài
Các thành viên chú ý:
1. Đăng bài đúng chuyên mục, VD: Không đăng bài Toán qua Lý, Hóa qua Văn...
2. Viết hoa kí tự đầu tiêu của tiêu đề
3. Bài viết và tiêu đề phải dùng tiếng Việt có dấu (trừ chuyên mục tiếng Anh)
4. Không spam, ko tám chuyện ngoài lề, gây loãng topic và hao phí tài nguyên
5. Tìm kiếm trước khi đăng bài, ko đăng bài đã có trên 4r.
6. Ko đăng bài tràn lan, ko đăng bài về tình yêu, thất tình..., ko đăng bài về sex, chính trị, tôn giáo, các vấn đề nhạy cảm. Nghiêm cấm mọi hành vi post virus, trojan, spy, bot, cheat, hack...
7. Mọi vi phạm sẽ bị xóa bài cảnh cáo hoặc khóa nick.
Bạn phải đăng nhập mới được đăng bài Đăng nhập | Đăng ký

Powered by Discuz! X2

© 2001-2011 Comsenz Inc. Designed by Nichi

Liên hệ|Lưu trữ|THPT Nguyễn Huệ

Lên trên
Vietnamese translation by DCV Team